USB 3.0 Corsair Flash Voyager 16GB Flash Drive (CMFVY3A-16GB) _1118KT
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
ASUS VIVOBOOK 14 OLED A1405ZA KM264W
⭐ Giới thiệu
Asus Vivobook 14 OLED A1405ZA KM264W là mẫu laptop học tập – văn phòng nhỏ gọn sở hữu màn OLED 2.8K cao cấp, cấu hình Core i5-12500H mạnh mẽ và RAM 16GB cho khả năng đa nhiệm vượt trội. Đây là lựa chọn lý tưởng cho sinh viên, dân văn phòng và người dùng làm sáng tạo nội dung nhẹ.
⚙️ Cấu hình chi tiết Asus Vivobook 14 OLED A1405ZA KM264W
|
Thành phần |
Thông số |
|---|---|
|
CPU |
Intel Core i5-12500H (12 nhân – 16 luồng, turbo 4.5GHz) |
|
RAM |
16GB DDR4 (8GB onboard + 8GB SO-DIMM) |
|
Ổ cứng |
512GB NVMe PCIe 3.0 SSD |
|
GPU |
Intel Iris Xe Graphics |
|
Màn hình |
14" 2.8K OLED (2880x1800), 90Hz, 0.2ms, 600 nits HDR, 100% DCI-P3, PANTONE Validated |
|
Wireless |
Wi-Fi 6E + Bluetooth 5 |
|
Pin |
3-cell 50Wh |
|
Trọng lượng |
1.6kg |
|
Hệ điều hành |
Windows 11 Home SL |
|
Bảo hành |
24 tháng |
|
VAT |
Đã bao gồm |
🌈 Điểm nổi bật của ASUS Vivobook 14 OLED A1405ZA
✔️ Màn OLED 2.8K – Đỉnh cao hiển thị
Phù hợp: sáng tạo nội dung, thiết kế nhẹ, xem phim, học online, chỉnh ảnh.
✔️ Hiệu năng mạnh nhờ Core i5-12500H
Dòng H hiệu năng cao vượt trội hơn dòng U:
✔️ RAM 16GB + 512GB SSD
Đa nhiệm nhanh, mở nhiều tab không giật lag. SSD 512GB lưu trữ thoải mái.
✔️ Thiết kế mỏng nhẹ – di động
⭐ Đánh giá khách hàng (Customer Reviews)
⭐⭐⭐⭐⭐ – Minh Tú – Sinh viên CNTT
Màn OLED thực sự khác biệt, mở phần mềm học tập và làm task nhanh. Máy mạnh hơn mình tưởng.
⭐⭐⭐⭐☆ – Thúy Vy – Dân văn phòng
Thiết kế đẹp, gọn nhẹ. Xem phim OLED quá đã, màu sắc rực rỡ. Pin dùng 5 tiếng ổn.
⭐⭐⭐⭐⭐ – Quốc Đạt – Video Editor cơ bản
Render video ngắn ổn, chạy Premiere nhẹ được. Màn chuẩn màu cực thích.
🆚 Bảng so sánh với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
Vivobook 14 OLED A1405ZA |
Lenovo IdeaPad Slim 5 14 |
Acer Swift 3 2023 |
|---|---|---|---|
|
Màn hình |
OLED 2.8K – 90Hz – 600 nits |
IPS 2.2K |
IPS Full HD |
|
CPU |
i5-12500H |
i5-1240P |
Ryzen 5 5500U |
|
RAM |
16GB |
16GB |
8GB |
|
Trọng lượng |
1.6kg |
1.46kg |
1.2kg |
|
Ưu điểm mạnh nhất |
Màn OLED đẹp nhất phân khúc |
Nhẹ |
Giá rẻ |
👉 Kết luận: Asus Vivobook 14 OLED vượt trội về độ đẹp màn hình và hiệu năng CPU H.
Những Câu Hỏi Thường Gặp
1. Máy có nâng cấp RAM không?
Có 1 khe SO-DIMM, tối đa 16GB → Tổng tối đa 24GB.
2. OLED có bị lưu ảnh (burn-in) không?
ASUS trang bị OLED Care chống burn-in, hoàn toàn yên tâm khi dùng lâu dài.
3. Core i5-12500H có nóng không?
Hoạt động ổn định nhờ hệ thống quạt kép & ống đồng.
Sử dụng văn phòng luôn mát mẻ.
4. Dùng được cho dân sáng tạo nội dung không?
Có, đặc biệt chỉnh ảnh – dựng video nhẹ – Canva – Ai cơ bản.
| CPU | Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores) |
| Memory | 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM) |
| Hard Disk | 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4) |
| VGA | Intel Iris Xe Graphics |
| Display | 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600 |
| Driver | None |
| Wireless | Wi-Fi 6E(802.11ax) (Dual band) 1*1 + BT 5 |
| Battery | 3 cell /50WHrs |
| Weight | 1.6 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Bạc |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: AMD Ryzen 5 7520U (4C / 8T, 2.8 / 4.3GHz, 2MB L2 / 4MB L3)
Memory: 16GB unified memory
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14 inch FHD (1920 x 1080) 16:9, LED Backlit, 60Hz, 250nits, 45% NTSC, Anti-glare display, Non-touch screen
Weight: 1.4 Kg
CPU: Intel Core i9-13900H (up to 5.40GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB (8GB Onboard + 8GB Sodimm) DDR4 3200MHz
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics (with dual channel memory)
Display: 15.6 2.8K (2880 x 1620) OLED 16:9, 120Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.70 kg
CPU: Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)
Memory: 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.6 kg
CPU: Intel® Core™ i5-13500H (2.60GHz up to 4.70GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB (8GB Onboard + 8GB) DDR4 3200MHz
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD
VGA: Intel® Iris Xe Graphics
Display: 15.6 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz/0.2ms response time, 600nits peak brightness, 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7-13620H 2.4GHz up to 4.9GHz, 24MB
Memory: 16GB (8GB DDR4 Onboard + 8GB DDR4 Sodimm)
HDD: 512GB SSD M.2 NVMe PCIe 4.0
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 16.0 inch WUXGA (1920 x 1200), IPS, 60Hz, 300nits, 45% NTSC, Anti-glare display
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)
Memory: 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.6 kg
CPU: Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)
Memory: 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.6 kg
CPU: Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)
Memory: 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.6 kg
CPU: Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)
Memory: 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.6 kg
CPU: Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)
Memory: 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.6 kg
CPU: Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)
Memory: 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.6 kg
CPU: Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)
Memory: 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.6 kg
CPU: Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)
Memory: 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.6 kg
CPU: Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)
Memory: 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.6 kg
CPU: Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)
Memory: 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.6 kg
CPU: Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)
Memory: 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.6 kg
CPU: Intel Core i5-12500H (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)
Memory: 16GB (8GB DDR4 on board + 8GB DDR4 SO-DIMM)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD (1 slot, support M.2 2280 PCIe 3.0x4)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 90Hz 0.2ms, 600nits, 100% DCI-P3, Glossy display, Screen-to-body ratio: 86%, PANTONE Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600
Weight: 1.6 kg